Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổghet
Phản thiết胡結切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】喫善切【廣韻】去演切,𠀤音繾。【說文】牛很不從引也。从牛从臤,臤亦聲。 又【說文】一曰大貌。 又【集韻】牽典切,音𥧬。義同。 又【廣韻】胡簡切【集韻】下簡切,𠀤音限。義同。【集韻】不从羈謂之㹂。 又【集韻】輕甸切,音俔。【博雅】很也。 又【廣韻】胡結切【集韻】奚結切,𠀤音纈。義同。

Thuyết Văn

牛很不從牽也。从牛臤。 臤亦聲。 一曰大皃。 讀若賢。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

臤者、堅也。故从牛臤。會意。 喫善切。古音在十二部。 別一義。

【㹂】(khiên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛臤 (ngưu + khiên) | Thanh phù (聲符): 臤亦 (khiên) Phiên thiết: 喫善切 → khịt + thiện | Đọc như: 賢 (hiền) Nghĩa: 牛很 bất (không) 從牽 vậy。 từ 牛臤。臤 cũng là thanh phù。 Một thuyết khác: đại (lớn)皃。 đọc như 賢。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư