Tổng quan

【Dịch nghĩa】Ngẫu canh, là cày đôi 【Khang Hi】[Thuyết văn説文] 兩壁耕也 Lưỡng bích canh dã (Canh tác thành 2 luống) [Quảng nhã廣雅] 耕也 Canh dã (Là canh tác) [Bác nhã博雅] 耦㹃,耕也 Ngẫu phỉ, canh dã (Ngẫu phỉ, tức là canh tác) 【Phiên thiết】[Đường vận唐韻] 府尾切 Phủ vĩ thiết [Tập vận 集韻] 非尾切,音匪 Phi vĩ thiết, âm “Phỉ” [Ngọc thiên玉篇] 甫胃切 Phổ vị thiết [Tập vận 集韻] [Loại thiên類篇] 父沸切,音翡 Phụ phí thiết, âm “Phỉ” 【Bộ】Ngưu牛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfe3
Hán ngữ Trung cổpyoih
Phản thiết父沸切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】府尾切【集韻】非尾切,𠀤音匪。【說文】兩壁耕也。从牛非聲。一曰覆耕種也。讀若匪。 又【玉篇】甫胃切【集韻】【類篇】父沸切,𠀤音翡。義同。 又【集韻】方未切,音沸。【博雅】耦㹃,耕也。 又【集韻】補妹切,音背。【廣雅】耕也。【集韻】或作𤘿。

Thuyết Văn

㒳壁耕也。 从牛。非聲。 一曰覆耕穜也。 讀若匪。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

壁當作辟。辟是旁側之語。莊卄一年左傳。鄭伯享王子闕西辟。服䖍云。西辟、西偏也。㒳辟耕謂一田中兩牛耕。一從東往、一從西來也。此耕字自人牛言之。與木部六叉犂自器言之不同。 此形聲包會意。非从飛下翄、取其相背。非尾切。十五部。廣韵入去聲。 此別一義。未聞。

【㹃】(phĩ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 非 (phi) Phiên thiết: 非尾切 → phi + vĩ | Đọc như: 匪 (phỉ) Nghĩa: 㒳壁耕 vậy。 từ 牛。 phi (không phải) thanh。 Một thuyết khác: 覆耕穜 vậy。 đọc như 匪。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤘿