Tổng quan

văn) Trâu trắng.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngngok6
Hán ngữ Trung cổngruk
Phản thiết逆角切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】五角切【集韻】逆角切,𠀤音嶽。【說文】白牛也。从牛隺聲。【玉篇】或作𤛹。 又【集韻】力角切,音犖。又【玉篇】五沃切【集韻】吾沃切,𠀤音𤌍。又【集韻】【類篇】𠀤胡沃切,音鵠。又【集韻】五郭切,音瓁。義𠀤同。

Thuyết Văn

白牛也。 从牛。隺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

白部曰。㿥、鳥之白也。此同聲同義。 五角切。古音在二部。讀如堯。

【㹊】 (việt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 隺 (hạc) Phiên thiết: Ngũ giác thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Sắc trắng.) ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤙿 · 𤛹 · 𤜅