Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcaan2
Hán ngữ Trung cổsrenx
Phản thiết所簡切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤所簡切,音產。【說文】畜牲也。从牛,產聲。【廣韻】畜㹌,畜牲。【韻會】通作產。 又【五音集韻】所逬切,音貹。牸牛。

Thuyết Văn

畜㹌、畜牲也。 从牛。產聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依廣韵、手鑑訂。左傳、內則皆云。名子不以畜牲。 所𥳑切。十四部。

【㹌】(sính) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 產 (sản) Phiên thiết: 所𥳑切 → sỡ + giản Nghĩa: 畜㹌、畜牲 vậy。 từ 牛。產 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư