㹑
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 息利切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 心 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤息利切,音四。【說文】籀文牭字。
Thuyết Văn
籒文牭。从貳。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按鍇本此下有仁至反三字。與十三篇二字反語同。是朱翺不謂㹑卽牭字、而謂㹑乃二歲牛之正字也。疑鍇本本不誤。後人用鉉本改之。未刪朱氏切音耳。龍龕手鑑引玉篇直利反。顧野王亦不云籒文牭。
【㹑】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 貳 (nhị (Chức phó. Như kẻ thừ)) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) 牭
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư