㹔
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | goeng1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | kiang |
| Phản thiết | 居良切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤居良切,音薑。【說文】牛長𦟝也。 又【玉篇】白牛也。【廣韻】白脊牛。【集韻】或作𤚖。
Thuyết Văn
牛長脊。 从牛。畺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵。㹔、牛長脊。一曰白脊牛。按一曰五字疑亦出說文。今佚。 居良切。十部。
【㹔】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 畺 (cưng) Phiên thiết: Cư lương thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ương' Suy luận: cương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) trường (Dài. So hai đầu với ) tích (Xương sống)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤚖