㹗
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | tou1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | chj'ai |
| Phản thiết | 當來切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】徒刀切,音陶。【玉篇】牛羊無子。【說文】作𤛴。【集韻】本作𤛴。 又【廣韻】土刀切【集韻】他刀切,𠀤音叨。又【廣韻】【集韻】𠀤昌來切。又當來切,音𪒴。又【集韻】【類篇】𠀤蚩招切,音怊。又去久切,音糗。義𠀤同。
Thuyết Văn
牛羊無子也。从牛。𠷎聲。讀若糗糧之糗。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
糗糧見粊誓。徒刀切。古音在三部。
【㹗】 (đao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 𠷎 (𠷎) Phiên thiết: Đồ đao thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 刀 (đao) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đaò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) dương (Con dê.) vô (Không.) tử (Con. Bất luận trai g) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤛒 · 𤛴