㹚
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Tiếng gọi trâu nghé 【Khang Hi】[Ngũ âm tập vận 五音集韻] 犢也。一曰牛鳴也。 Độc dã. Nhất viết ngưu minh dã. (Con nghé, một nghĩa là tiếng con trâu) 【Phiên thiết】[Ngũ âm tập vận 五音集韻] 烏猛切,營上聲。 Ô mãnh thiết, Dinh thướng thanh [Chữ Dinh đọc thướng thanh] 【Bộ】Ngưu牛
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 烏猛切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 影 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【五音集韻】烏猛切,營上聲。犢也。一曰牛鳴也。【篇海】喚牛子聲。【集韻】作㹙。
Tự hình
- Khải thư