㹛
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | njeu |
|---|---|
| Phản thiết | 而照切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】而沼切【集韻】爾紹切,𠀤音擾。【說文】牛柔謹也。 又【玉篇】從也,安也,馴也。尚書,㹛而毅。〇按今書臯陶謨作擾。玉篇同𤛾。 又【玉篇】而照切。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤如招切,音饒。【廣韻】牛馴伏。
Thuyết Văn
牛柔謹也。 从牛。夒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玉篇曰。尙書犪而毅字如此。按凡馴擾字當作此。𣜩作𤛾。廣雅。㹛、柔也。善也。 而沼切。古音在三部。按此以貪獸之夔爲聲。爾雅注犪牛、以有角之夔爲聲。陸德明誤爲一字。
【㹛】 (nhiểu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 夒 (nao) Phiên thiết: Nhi chiểu thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 沼 (chiểu) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nhiễu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) nhu (Mềm) cẩn (Cẩn thận) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤛽 · 𤛾