㹜
Pinyin: yín
Tổng quan
[動] 兩隻狗互相咬。《說文解字.犬部》:「㹜,兩犬相齧也。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yín |
|---|---|
| Quảng Đông | ngan4 |
| Hán ngữ Trung cổ | ngion |
| Phản thiết | 語斤切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 欣 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 兩隻狗互相咬。《說文解字.犬部》:「㹜,兩犬相齧也。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】語斤切【集韻】魚斤切,𠀤音齗。【說文】兩犬相齧也。从二犬。【廣韻】犬相吠也。【集韻】亦書作犾。
Thuyết Văn
㒳犬相齧也。 从二犬。 凡㹜之屬皆从㹜。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
㒳各本作兩。今正。 義見於形也。語斤切。十三部。
【㹜】 (ngân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二犬 (nhị khuyển) + 㹜 (ngân) Phiên thiết: Ngữ cân thiết Thượng tự: 語 (ngữ) | Hạ tự: 斤 (cân) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lưỡng khuyển (Con chó. Tào Đường [) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) niết (Cắn) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 犾