Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổngin
Phản thiết牛佳切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】語斤切【集韻】魚斤切,𠀤音齗。【說文】犬吠聲。从犬,斤聲。【玉篇】同狺。 又【廣韻】語巾切【集韻】魚巾切,𠀤音銀。又【玉篇】牛佳切【集韻】宜佳切,𠀤音崖。義𠀤同。 又犬欲齧也。【集韻】本作啀。或作嘊。 又【集韻】擬引切,音听。本作齗。犬爭也。

Thuyết Văn

犬吠聲。 从犬。斤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

九辨。猛犬狺狺而迎吠。王注。讒佞讙呼而在側也。狺卽㹞字。 語斤切。十三部。

【㹞】 (ngân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 斤 (cân) Phiên thiết: Ngữ cân thiết Thượng tự: 語 (ngữ) | Hạ tự: 斤 (cân) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuyển (Con chó. Tào Đường [) phệ (Chó sủa. Nguyễn Du [) thanh

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư