Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghip3
Hán ngữ Trung cổkhiap
Phản thiết去劫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】去劫切【集韻】乞業切,𠀤音胠。怯本字。【說文】多畏也。从犬,去聲。杜林說从心作怯。互詳心部怯字註。

Thuyết Văn

多畏也。 从犬。去聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

本謂犬。叚借謂人。 去劫切。古音葢在五部。

【㹤】 (khiếp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 去 (khứ) Phiên thiết: Khứ kiếp thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 劫 (kiếp) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'âp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khấp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đa (Nhiều.) úy (Sợ. Sự gì chưa xảy r) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư