Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcaan2
Hán ngữ Trung cổchranx
Phản thiết仕限切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】初版切【集韻】楚綰切,𠀤音𪘪。【說文】齧也。从犬,戔聲。 又【玉篇】犬食也。 又【集韻】楚限切,音剗。齧也。 又仕限切,音棧。犬食曰㹽。

Thuyết Văn

犬齧也。 从犬。戔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

犬字今補。 初版切。十四部。

【㹽】 (xản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 戔 (tiên) Phiên thiết: Sơ bản thiết Thượng tự: 初 (sơ) | Hạ tự: 版 (bản) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: sản (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuyển (Con chó. Tào Đường [) niết (Cắn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𫞣