Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết居𠋫切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【類篇】𠀤呼木切,音𣪥。【說文】犬屬。腰已上黃,腰已下黑。食母猴。 又【說文】或曰㺉,似牂羊,出蜀北嚻山中,犬首而馬尾。○按《廣韻》作豰,《集韻》㺉與豰音同義異。 又【集韻】黑角切,音吒。獸名。 又【集韻】居𠋫切,音遘。獸名。似犬,食猴。

Thuyết Văn

犬屬。 𦝫巳上黃。𦝫巳下黑。食母猴。 从犬。㱿聲。讀若構。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

疑犬屬之上當有貜二字。淺人妄删之。詳於此、故豸部但曰貜也。 上林賦郭樸注同此。而腰以前黃。腰以後黑。奪去四字。當校補。南都賦注李善引說文。按史漢文𨕖之上林賦、文𨕖之南都、廣韵一屋說此物皆作。从豕。廣韵十八藥又引說文貜作貜。㝷許書爲小豚。非一物一字也。將由寫者亂之。 火屋切。三部。

【㺉】(hốc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 㱿 (xác) Phiên thiết: 火屋切 → hoả + ốc | Đọc như: 構 (cấu) Nghĩa: 犬屬。𦝫巳thượng (trên)hoàng (vàng)。𦝫巳hạ (dưới)hắc (đen)。thực (ăn)母猴。 từ 犬。㱿 thanh。 đọc như 構。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𣪨 · 𤠼