㺌
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Chó biết cắn 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 犬吠不止也。一曰兩犬爭也。 Khuyển phệ bất chỉ dã. Nhất viết lưỡng khuyển tranh dã. (Chó sủa không ngừng. Một nghĩa là hai con chó tranh nhau cắn nhau.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 胡黯切 Hổ ẩm thiết 【Bộ】Khuyển犬
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | laam6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ghemx |
| Phản thiết | 下斬切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 忝 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】胡黯切。【說文】犬吠不止也。从犬,兼聲。讀若檻。 又【說文】一曰兩犬爭也。 又【廣韻】【集韻】𠀤下斬切,音豏。又【廣韻】胡忝切【集韻】下忝切,𠀤音鼸。又【集韻】午陷切。義𠀤同。
Thuyết Văn
犬吠不止也。从犬。兼聲。讀若檻。 一曰兩犬爭也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
胡黯切。七部。 於兼犬取意。
【㺌】(hảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 兼 (kiêm) Phiên thiết: 胡黯切 → hồ + ảm | Đọc như: 檻 (hạm) Nghĩa: 犬吠 bất (không) 止 vậy。 từ 犬。兼 thanh。 đọc như 檻。 Một thuyết khác: 兩犬爭 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư