㺑
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | sramx |
|---|---|
| Phản thiết | 仕檻切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤山檻切,音㨻。【說文】犬容頭進也。 又【廣韻】㺝㺑,犬聲。 又【說文】一曰賊疾也。 又【廣韻】【集韻】𠀤所斬切,音摻。義同。 又【集韻】仕檻切,音嵁。犬齧貌。 又【集韻】蘇遭切,音騷。【神異經】西方深山有人,長尺餘,袒身,捕鰕蟹以食,名山㺑。 又【玉篇】山監切【集韻】師銜切,𠀤音衫。犬容頭進也。 又【集韻】疏簪切,音森。又【廣韻】所咸切【集韻】師咸切,𠀤音攕。又【集韻】仕懺切,音鑱。義𠀤同。 又【集韻】所鑒切,音釤。犬毛。
Thuyết Văn
犬容頭進也。 从犬。參聲。 一曰賊疾也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
也當作皃。漢書曰。容頭過身。 山檻切。七部。按此字集韵、類篇皆云疏簪切。犬容頭進皃。不言出說文。小徐無此篆。 賊疾疑有誤。
【㺑】 (sạm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 參 (tham) Phiên thiết: San hạm thiết Thượng tự: 山 (san) | Hạ tự: 檻 (hạm) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: sảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuyển (Con chó. Tào Đường [) dung (Bao dong chịu đựng. ) đầu (Bộ đầu) tiến (Tiến l…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤡅 · 𤡙 · 𤢖 · 𬌷