Tổng quan

Quấy nhiễu

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghaau1
Hán ngữ Trung cổghraux
Phản thiết火包切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】火包切【集韻】虛交切,𠀤音虓。【說文】犬獿獿咳吠也。【集韻】或作㹲𤠖。 又【集韻】力交切,音顟。又於交切,音䫜。又【集韻】【類篇】𠀤何交切,音爻。義𠀤同。 又【集韻】一曰獪也。 又【集韻】【類篇】𠀤丘交切,音敲。【博雅】擾也。 又【集韻】一曰㺒㤉,多誶訥澀貌。【列子·力命篇】㺒㤉情露,𧮈㥛淩誶,四人相與遊於世。 又【揚子·方言】獪也。沅湘之閒或謂之㺒。 又【廣韻】【集韻】𠀤下巧切,音澩。【玉篇】犬擾駭也。 又【廣韻】事露也。 又【廣韻】奴巧切【集韻】女巧切,𠀤音摎。【廣韻】擾亂。 又【揚子·方言】猥也。 又【集韻】吉巧切【類篇】古巧切,𠀤音絞。擾也。

Thuyết Văn

犬獿獿咳吠也。 从犬。翏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣雅曰。擾也。 火包切。古音在三部。

【㺒】 (hao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 翏 (liệu) Phiên thiết: Hỏa bao thiết Thượng tự: 火 (hỏa) | Hạ tự: 包 (bao) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ao' Suy luận: hao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuyển (Con chó. Tào Đường [) nao nao khái (Ho (ho không có đờm)) phệ (Chó sủa. Nguyễn Du [) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤠖