㺔
Tổng quan
vỏi voi vỏi vòi voi [Eng: elephant]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | had |
|---|---|
| Phản thiết | 呼艾切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】吁爲切,音麾。【神異經】西荒之中有人焉,長短如人,著敗衣,手虎爪,名獏㺔。伺人獨自,欲食人腦。【集韻】獏㺔出舌丈餘。東方朔說。 又【廣韻】呼艾切,音餀。獸名。出音譜。
Tự hình
- Khải thư