㺖
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | haam3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | chramh |
| Phản thiết | 呼濫切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 檻 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】荒檻切【集韻】虎檻切,𠀤音豃。【說文】小犬吠。从犬,敢聲。 又【說文】南陽新亭有㺖鄕。 又【集韻】虎覽切,音喊。犬聲。 又【集韻】乙減切,音黯。亦小犬吠。 又【廣韻】楚鑑切【集韻】久鑑切,𠀤音懺。又【廣韻】【集韻】𠀤下瞰切,音憨。又【集韻】【類篇】𠀤呼濫切,音濫。又【集韻】許鑒切,音㒈。義𠀤同。
Thuyết Văn
小犬吠。从犬。𣪏聲。 南陽新野有㺖鄉。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
荒檻切。八部。 野各本作亭。今正。南陽郡新野縣見地理志、郡國志。今河南南陽府新野縣南有漢新野故城。
【㺖】 (hạm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 𣪏 (𣪏) Phiên thiết: Hoang hạm thiết Thượng tự: 荒 (hoang) | Hạ tự: 檻 (hạm) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: hảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) khuyển (Con chó. Tào Đường [) phệ (Chó sủa. Nguyễn Du [)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤡘