㺜
Tổng quan
Con chó xồm, chó xù
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | nou4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | nau |
| Phản thiết | 奴刀切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𤣜【廣韻】【集韻】𠀤奴刀切,音猱。【說文】犬惡毛也。【玉篇】多毛犬也。【廣韻】長毛犬。【爾雅·釋獸註】旄毛,㺜長。【疏】旄毛,㺜長毛也。【集韻】或作獳,通作峱。又【廣韻】【集韻】𠀤奴冬切,音農。 又【集韻】尼容切,音醲。又【玉篇】女江切,音涳。又【廣韻】女交切【集韻】尼交切,𠀤音鐃。義𠀤同。
Thuyết Văn
犬惡毛也。 从犬。農聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
爾雅。旄毛。郭云。㺜長也。 奴刀切。古音在九部。乃容反。
【㺜】 (nông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 農 (nông) Phiên thiết: Nô đao thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 刀 (đao) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: naò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuyển (Con chó. Tào Đường [) ác (Ác.) mao (Lông. Giống thú có l) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤡤 · 𤣜 · 𪺻