Tổng quan

hạm con hạm (con cọp lớn và dữ) [Eng: sound of a tiger, a fierce dog barking endlessly, a fierce dog, sound of a dog's biting]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổghramx
Phản thiết胡黯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hạm con hạm (con cọp lớn và dữ) [Eng: sound of a tiger, a fierce dog barking endlessly, a fierce dog, sound of a dog's biting]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】胡黯切【集韻】戸黤切,𠀤音檻。【玉篇】虎聲。【廣韻】惡犬吠不止也。【集韻】犬獟謂之㺝。

Tự hình

  • Khải thư