Tổng quan

dữ thú dữ, hung dữ [Eng: wild beast, fierce]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổjo
Phản thiết以諸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】以諸切【集韻】羊諸切,𠀤音余。【玉篇】歎聲。 又豬兒聲。 又【廣韻】獸名。 又【集韻】一曰猗㺞,犬子也。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư