Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsi1
Hán ngữ Trung cổsii
Phản thiết息夷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】息夷切【集韻】相夷切,𠀤音私。【說文】石之似玉者。

Thuyết Văn

石之似玉者。从王。厶聲。讀與私同。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡言讀與某同者、亦卽讀若某也。息夷切。十五部。

【㺨】 (t“di) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 厶 (khư) Phiên thiết: Tức di thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 夷 (di) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' Suy luận: ti (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thạch (Đá.) chi (Chưng) tự (Giống như.) ngọc (Ngọc) là

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤣵