㺿
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ji |
|---|---|
| Phản thiết | 居之切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】與之切【集韻】盈之切,𠀤音飴。【說文】石之似玉者。【玉篇】五色之石也。【廣韻】玉名。 又【集韻】居之切,音姬。義同。【類篇】或作珆。
Thuyết Văn
石之似玉者。 从王。𦣞聲。讀若貽。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
似、玉篇作次。又引倉頡云五色石也。 與之切。一部。
【㺿】 (di.”) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 𦣞 (𦣞) Phiên thiết: Dữ chi thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thạch (Đá.) chi (Chưng) tự (Giống như.) ngọc (Ngọc) là
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 珆