Tổng quan

hư 盎 (bộ 皿).

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngngong3
Baxter-Sagartʔˤaŋ-s
Hán ngữ Thượng cổʔˤaŋ-s
Phản thiết於黨切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於浪切,與盎同。盆也。【莊子·人閒世】甕㼜大癭說齊桓公。【註】甕㼜,大癭貌。 又【集韻】【韻會】倚朗切【正韻】於黨切,𠀤音坱。又【集韻】倚兩切,音鞅。義𠀤同。

Thuyết Văn

盎或从瓦。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

莊子。甕㼜大癭。

【㼜】 (áng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 瓦 (ngõa (Ngói.)) Nghĩa: áng (Cái chậu sành.) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư