㼬
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái bình có tai 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 甁有耳。 Bình hữu nhĩ. (Bình có tai) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 胡耿切 Hồ cảnh thiết [Tập vận 集韻] 下耿切,音幸。 Hạ cảnh thiết, âm Hạnh. 【Bộ】Ngoã瓦
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hang6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ghrengx |
| Phản thiết | 胡耿切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 耿 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡耿切【集韻】下耿切,𠀤音幸。【博雅】㼬㼳,甁也。【玉篇】甁有耳。 又【集韻】下頂切,音婞。義同。
Tự hình
- Khải thư