Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngpei4
Hán ngữ Trung cổbe
Phản thiết頻彌切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】部迷切【集韻】【韻會】騈迷切,𠀤音鼙。【說文】罌謂之㼰。【廣韻】瓦器。【揚子·方言】罃謂之㼰。 又【集韻】頻彌切,音陴。義同。 又【集韻】部鄙切,音否。【博雅】㼰甁也。【釋文】步美反。

Thuyết Văn

罌謂之㼰。 从瓦。卑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言、廣雅罌皆作甇。 部迷切。十六部。

【㼰】 (bê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 瓦 (ngói) | Thanh phù (聲符): 卑 (ti) Phiên thiết: Bộ mê thiết Thượng tự: 部 (bộ) | Hạ tự: 迷 (mê) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: anh (Cái bình phình giữa) gọi là chi (Chưng) bê

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư