㼲
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | lep |
|---|---|
| Phản thiết | 零帖切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 葉 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】零帖切【集韻】力協切,𠀤音䬅。【說文】蹈瓦聲。【玉篇】㼲㼲,蹋瓦聲。【集韻】一曰瓦薄也。 又【正字通】凡損破聲,通謂之歷㼲。《集韻》【類篇】或作𤭃。 考證:〔【集韻】一曰,瓦薄也。或省。〕 謹按下文類篇或作𤭃,卽謂或省也,不得上下重複,謹去或省二字,而於類篇上增集韻二字。
Thuyết Văn
蹈瓦聲㼲㼲也。 从瓦。耎聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大徐無㼲㼲也三字。小徐作蹈瓦㼲也。玄應作蹈瓦聲躐躐也。今按躐躐當作㼲㼲。通俗文。瓦破聲曰㼲。玉篇。㼲㼲、蹋瓦聲。 零帖切。廣韵又良涉切。八部。按古音當在十四部。
【㼲】 (liếp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 瓦 (ngói) | Thanh phù (聲符): 耎 (nhuyễn) Phiên thiết: Linh thiếp thiết Thượng tự: 零 (linh) | Hạ tự: 帖 (thiếp) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: liệp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đạo (Giẫm) ngõa (Ngói.) thanh liếp liếp vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤭃