㼽
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | chriangx |
|---|---|
| Phản thiết | 所兩切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】初兩切【集韻】【韻會】【正韻】楚兩切,𠀤音摤。【說文】磋垢瓦石。【徐註】以碎瓦石去垢。 又【韻會】或作磢。【韓愈·聖德詩】滌濯剗磢。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤所兩切,音爽。【玉篇】半瓦也。 又【博雅】㼽磨也。【釋文】音爽。【類篇】或作𤭪。
Thuyết Văn
瑳垢瓦石也。 从瓦。爽聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
瑳俗作磋。今依宋本作瑳。亦叚借字耳。其字當用厝。厝、厲石也。詩曰。它山之石。可以爲厝。用瓦石去垢曰㼽。方言注曰。漺、錯也。漺與磢同。海賦曰。飛澇相磢。江賦曰。奔澑之所磢錯。磢卽㼽。 初兩切。十部。
【㼽】 (xượng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 瓦 (ngói) | Thanh phù (聲符): 爽 (sửng) Phiên thiết: Sơ lưỡng thiết Thượng tự: 初 (sơ) | Hạ tự: 兩 (lưỡng) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: sưởng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tha (luster of gems) cấu (Cáu bẩn. Như {khứ cấ) ngõa (Ngói.) thạch (Đá.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤭪