㽘
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái ruộng nấu muối 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 境也。一曰陌也。趙魏謂陌爲㽘。 Cảnh dã. Nhất viết mạch dã. Triệu Nguỵ vị mạch vi Cang. (Cảnh vật. Một nghĩa là cái lối ruộng. Triệu Ngụy gọi mạch là cang.) [Quảng vận 廣韻] 鹽澤也。 Diêm trạch dã. (Đầm nấu muối.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 古郞切 Cổ lang thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 居郞切,音岡。 Cư lang thiết, âm Cang. 【Bộ】Điền田
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gong2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | kangx |
| Phản thiết | 舉朗切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 蕩 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古郞切【集韻】【韻會】【正韻】居郞切,𠀤音岡。【說文】境也。一曰陌也。趙魏謂陌爲㽘。 又【廣韻】各朗切【集韻】【韻會】舉朗切【正韻】舉盎切,𠀤音䴚。【廣韻】同𨟼。鹽澤也。 又【集韻】居浪切,鋼去聲。亦境也。
Thuyết Văn
竟也。 一曰百也。 趙魏謂百爲㽘。 从田。亢聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
竟俗本作境。今正。 百今之陌字。 方語也。 古朗切。十部。按此古朗今譌古郞。因諱朗改爲郞也。鼎臣時未嘗諱朗字。
【㽘】(cang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 田 (điền) | Thanh phù (聲符): 亢 (cang) Phiên thiết: 古朗切 → cổ + lãng Nghĩa: 竟 vậy。 Một thuyết khác: 百 vậy。趙魏 vị (gọi là) 百爲㽘。 từ 田。亢 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤰢 · 奋