㽥
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jau4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | nju |
| Phản thiết | 耳由切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】耳由切【集韻】【韻會】【正韻】而由切,𠀤音柔。【說文】和田也。从田,柔聲。【廣韻】良田。 又地名。【鄭語】若克二邑鄢蔽補丹,依㽥歷莘,君之土也。
Thuyết Văn
龢田也。 从田柔。 柔亦聲。 鄭有㽥。地名也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
考工記車人。爲耒。堅地欲直庛。柔地欲句庛。地官草人。墳壤用豕。鄭曰。墳壤、潤解也。曰柔地、曰潤解皆龢田之謂。對剛土而言。 會意。 耳由切。三部。 鄭語。史伯對桓公曰。若克二邑。鄢、蔽補、丹、依、㽥歷、華。君之土也。韋注。言克虢鄶、則此八邑皆可得也。
【㽥】(nh“do) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 田柔 (điền + nhu) | Thanh phù (聲符): 柔亦 (nhu) Phiên thiết: 耳由切 → nhĩ + do Nghĩa: 龢田 vậy。 từ 田柔。柔 cũng là thanh phù。鄭 hữu (có) 㽥。địa (đất)名 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư