Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổza
Phản thiết昨何切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】昨何切【集韻】【韻會】【正韻】才何切,𠀤挫平聲。【說文】殘薉田也。引《詩·小雅》:天方薦㽨。○按《詩》今本作瘥。 又【集韻】咨邪切,音嗟。義同。

Thuyết Văn

𣧻薉田也。 从田。𢀩聲。 詩曰。天方薦㽨。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

薉字依集韵、類篇、韵會所據補。𣧻而且蕪之田也。是曰㽨。 昨何切。十七部。 小雅節南山文。毛詩作瘥。傳云。薦、重。瘥、病。許此所引、葢或三家詩也。

【㽨】 (tà?”?) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 田 (điền) | Thanh phù (聲符): 𢀩 (𢀩) Phiên thiết: Tạc hà thiết Thượng tự: 昨 (tạc) | Hạ tự: 何 (hà) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𣧻 uế (weedy) điền (Ruộng đất cầy cấy đư) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤳶