㽱
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gaau2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | kiu |
| Baxter-Sagart | k(r)jiw |
| Hán ngữ Thượng cổ | k(r)jiw |
| Phản thiết | 居虯切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 幽 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】古巧切【集韻】吉巧切,𠀤音絞。【說文】𦞶中急也。【廣韻】腹中急痛。【方書】濊氣感觸,邪熱而發之病。俗作㽲。【集韻】或作𤶀。 又【廣韻】【集韻】𠀤居虯切,音樛。又【廣韻】居求切,音鳩。義𠀤同。 又【類篇】㽱瘤,肉起貌。 又【集韻】尼猷切,音惆。小痛。
Thuyết Văn
腹中急痛也。 从𤕫。丩聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
痛字依小徐及廣韵補。今吳俗語云。絞腸刮肚痛。其字當作㽱也。古音讀如糾。釋詁云。咎、病也。咎葢㽱之古文叚借字。 古巧切。古音在三部。
【㽱】 (c“xảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 丩 (cưu) Phiên thiết: Cổ xảo thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 巧 (xảo) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: caỏ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phúc (Bụng) trung (Giữa) cấp (Kíp. Như {khẩn cấp} ) thống (Đau đớn) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㽲 · 𤴪 · 𤴮 · 𤶀 · 疓