㾁
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | huot |
|---|---|
| Phản thiết | 敕律切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】食聿切,音術。【說文】狂走也。【玉篇】狂走貌。 又【字彙補】借作䟣踢之䟣。獸名。【續騷經】顧㾁踢以中理。 又【廣韻】【集韻】𠀤呼骨切,音忽。又【集韻】敕律切,音黜。又休必切,音矞。義𠀤同。
Thuyết Văn
狂走也。 从𤕫。术聲。讀若。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
春秋經。甲戍、已丑。陳疾鮑卒。公羊傳曰。曷爲以二日卒之。㤜也。注曰。㤜者、狂也。齊人語。甲戍之日亡。己丑之日死。而得。君子疑焉。故以二日卒之也。按㤜葢同字。 見欠部。今字譌作欻。食聿切。十五部。
【㾁】 (thuật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 术 (thuật) Phiên thiết: Thực duật thiết Thượng tự: 食 (thực) | Hạ tự: 聿 (duật) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'uật' Suy luận: thuật (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cuồng (Bệnh hóa rồ. Như {cu) tẩu (Chạy) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤴷