㾈
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | fu6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | byox |
| Phản thiết | 馮無切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 麌 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】方榘切【集韻】匪父切,𠀤音甫。【說文】俛病也。【博雅】㾈,短也。【揚子·方言】桂林之中謂短矲。矲,通語也。東陽之閒謂之㾈。【註】言㾈視之,因名。 又【集韻】馮無切,音扶。義同。 又【廣韻】扶雨切【集韻】奉甫切,𠀤音父。病腫。又俛病也。【集韻】或作痡。 又【五音集韻】甫無切,音跗。義同。
Thuyết Văn
俛病也。 从𤕫。付聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言曰。短、東陽之閒謂之㾈。按俛者多庳。方言與許義相近。 方榘切。四部。
【㾈】 (phủ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 付 (phó) Phiên thiết: Phương củ thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 榘 (củ) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phủ (Cúi) bệnh (Ốm) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 痡