Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổsrek
Phản thiết七賜切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】山責切【集韻】色責切,𠀤音栜。瘮㾊,寒病。【集韻】或作瘷。 又【集韻】蘇骨切,音速。義同。 又【集韻】七賜切,音刺。風㾊,膚疾。 又【玉篇】古文瘠字。註詳十畫。

Thuyết Văn

古文膌。从𤕫朿。 朿亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

朿、木芒也。木芒是老瘠之狀。故從朿。吕覽曰。凡耕之大方。棘者欲肥。肥者欲棘。高云。棘、羸瘠也。詩。棘人之欒欒。言羸瘠也。土亦有瘠土。按棘從竝朿。故高云爾。 朿聲與脊聲同十六部也。

【㾊】(sách) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫朿 (thứ) | Thanh phù (聲符): 朿亦 (thứ) Dị thể: Cổ văn: 膌 Nghĩa: cổ văn膌。 từ 𤕫朿。朿 cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𤶬 · 瘷