㾐
Tổng quan
Bệnh tật dữ dội. Bệnh nặng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lai6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | lied |
| Phản thiết | 力制切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「癘」的異體字。
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤力制切,音例。【公羊傳·莊二十一年】大災者何,大瘠也。大瘠者何,㾐也。【註】民疾疫也。【集韻】或作癘𤼚。通作厲。
Tự hình
- Khải thư