㾑
Tổng quan
híp híp mắt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | daap3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | hop |
| Phản thiết | 鄂合切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】都合切【集韻】德合切,𠀤音答。【字林】肥貌。 又【集韻】鄂合切,音𡀾。【玉篇】病寒也。【五音集韻】寒㾑㾑。 又呼合切,音欱。義同。
Tự hình
- Khải thư