Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghip3
Hán ngữ Trung cổkhep
Phản thiết苦叶切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】苦叶切【廣韻】苦協切【集韻】詰叶切,𠀤音愜。【說文】病息也。【集韻】或作𤷾。

Thuyết Văn

病息也。 从𤕫。夾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

病息謂病之鼻息也。心部瘱从此。 苦叶切。八部。

【㾜】 (khiệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 夾 (giáp) Phiên thiết: Khổ diệp thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 叶 (diệp) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khiếp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bệnh (Ốm) tức (Hơi thở. Mũi thở ra ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤷾