㾫
Tổng quan
Liệt một nửa thân mình
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | pin1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | phjen |
| Phản thiết | 匹連切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】匹連切【集韻】紕延切,𠀤音篇。【說文】半枯也。【廣韻】身枯。【集韻】公孫綽有㾫枯之藥,以起死者。【方書】㾫病者,善發四支,其狀赤脈起如編繩,急痛壯熱。
Thuyết Văn
半枯也。 从𤕫。扁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
尙書大傳。禹其跳。湯扁。其跳者、踦也。鄭注云。其、發聲也。踦、步足不能相過也。扁者、枯也。注言湯體半小扁枯。按扁卽㾫字之叚借。㾫之言偏也。 匹連切。十一部。
【㾫】 (thiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 扁 (biển) Phiên thiết: Thất liên thiết Thượng tự: 匹 (thất) | Hạ tự: 連 (liên) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'iên' Suy luận: phiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bán (Nửa. Vật chia đôi mỗ) khô (Khô héo. Tục gọi thâ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤺇