㾯
Tổng quan
ủi đau lủi ủi [Eng: a dull ache]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | fui1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | huai |
| Phản thiết | 烏潰切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ủi đau lủi ủi [Eng: a dull ache]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】呼恢切【集韻】呼回切,𠀤音灰。本作𧉇,𧉇尵,馬病。亦作䝇。 又【集韻】呼乖切。義同。 又鄔賄切,音猥。㾯㾼,風病。或作痿。 又徒回切,音頹。隂病。 又胡隈切,音回。病也。一曰腫旁出。 又烏潰切,音隈。與𡰂同。【類篇】𡰂㞂,病痱也。尵㞂二字原从尣作。
Tự hình
- Khải thư