Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmaa6
Hán ngữ Trung cổmrah
Phản thiết乃諫切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤莫駕切,音禡。【說文】目病。一曰惡氣著身。一曰蝕創。 又【集韻】莫晏切,音慢。義同。 又乃諫切,音㫱。牛馬病。

Thuyết Văn

目病。一曰惡气箸身也。一曰蝕創。 从𤕫。馬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡三義。蝕者、敗創也。 莫駕切。古音在五部。

【㾺】 (myến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 馬 (mã) Phiên thiết: Mạc giá thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 駕 (giá) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mạ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) bệnh (Ốm)。 Một thuyết khác ác (Ác.) khí (Hơi) trứ (Cái đũa) thân (Mình) vậy…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𬏜