Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổqi
Phản thiết於其切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】於賣切,音隘。【說文】劇聲也。 又【廣韻】【集韻】𠀤烏懈切,音隘。又【廣韻】於其切,音醫。義𠀤同。 又【集韻】一曰羸也。

Thuyết Văn

劇聲也。 从𤕫。殹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

劇者、病甚也。㿄者、病甚呻吟之聲。酉部醫下曰。殹、病聲也。殹葢㿄之省。 於賣切。古音在十五部。

【㿄】 (ại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 殹 (ý) Phiên thiết: Vu mại thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 賣 (mại) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kịch (Quá lắm. Như {kịch l) thanh vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤻢