Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghok6
Hán ngữ Trung cổghruk
Phản thiết胡覺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】並胡沃切,音鵠。【說文】鳥之白也。與翯同。【何晏·景福殿賦】㿥㿥白鳥。【詩·大雅】作翯翯。 又【集韻】歷各切,音落。義同。或作𤽼。 又【廣韻】胡覺切。【集韻】【韻會】【正韻】轄覺切,𠀤音學。【類篇】白也。與皬暠𠀤通。 又【集韻】曷各切,音鶴。義同。與皬通。

Thuyết Văn

鳥之白也。 从白。隺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

景福殿賦曰。㿥㿥白鳥。李善曰。㿥與翯音義同。 胡沃切。古音在二部。

【㿥】 (lác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 白 (bạch) | Thanh phù (聲符): 隺 (hạc) Phiên thiết: Hồ ốc thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 沃 (ốc) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hộc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điểu (Loài chim) chi (Chưng) bạch (Sắc trắng.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤽼 · 皬