䀁
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | iuh |
|---|---|
| Phản thiết | 云久切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 有 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】于救切【集韻】尤救切,𠀤音宥。【說文】小甌也。【玉篇】抒水器也。 又【廣韻】云久切【集韻】云九切,𠀤宥上聲。又【集韻】胡隈切,音槐。義𠀤同。或作𥁓。
Thuyết Văn
小甌也。 从皿。有聲。讀若灰。 一曰若賄。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
甌、小盆也。廣韵。䀁、抒水器也。 灰有二聲。古音皆在一部也。今音于救切。 賄从有聲。古音亦在一部。
【䀁】(vuứu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 皿 (mãnh) | Thanh phù (聲符): 有 (hữu) Phiên thiết: 于救切 → vu + cứu | Đọc như: 灰 (hôi) Nghĩa: tiểu (nhỏ)甌 vậy。 từ 皿。 hữu (có) thanh。 đọc như 灰。 Một thuyết khác: nhược (nếu) 賄。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𥁓