䀘
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ghue |
|---|---|
| Phản thiết | 堅奚切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】同䀘。䀘原字从幵。【唐韻】苦兮切【集韻】牽奚切,𠀤音谿。【說文】蔽人視也。一曰直視也。 又【集韻】堅奚切,音雞。躁視也。 又【廣韻】戸圭切,音攜。能視也。又直視貌。 又【集韻】詰計切,音契。義同。 【說文】或作𥅝。【集韻】或作𥅳。䀘原字从幵。
Thuyết Văn
蔽人視也。 从目。幵聲。讀若攜手。 一曰直視也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鍇曰。映人而視也。 苦兮切。按廣韵戸圭切。十六部。
【䀘】 (khyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 幵 (kiên) Phiên thiết: Khổ hề thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 兮 (hề) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ê' Suy luận: khê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tế (Che. Như {y phục chi) nhân (Người) thị (Nhìn kĩ) vậy Một thuyết khác: 直視也
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥅝 · 𥅳 · 䀘