䀛
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | mraih |
|---|---|
| Phản thiết | 亡拜切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 怪 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】莫佩切,音妹。【說文】目冥遠視也。一曰久也。 又旦明也。【班固·幽通賦】䀛昕寤而仰思。【註】䀛昕,晨旦明也。 又【博雅】䀛,䀛視也。 又【玉篇】亡拜切【廣韻】莫拜切【集韻】暮拜切,𠀤霾去聲。義𠀤同。 又【廣韻】䀛眼久視也。 又【玉篇】亡撥切【廣韻】莫撥切,𠀤音末。遠視也。一曰不正視貌。 又【集韻】文拂切,音勿。【類篇】瞑也。【字彙補】冥莫也。【劉歆·遂初賦】飄寂寥以荒䀛。 又【集韻】莫八切,音㑻。視也。 又惡視也。與䀣同。
Thuyết Văn
目冥遠視也。 从目。勿聲。 一曰久視也。 一曰旦朙也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
冥當作瞑。目雖合而能遠視也。 莫佩切。廣韵莫拜切。十五部。 依廣韵補視。 玉篇引說文無此五字。妄人所增也。漢書敘傳。昒昕寤而仰思。孟康曰。昒昕、早旦也。韋昭曰。音妹。又音忽。司馬相如傳。曶爽闇昧得燿乎光明。司馬貞引三蒼。曶爽、早朝也。音妹。字林音忽。然則昒曶一字也。與昧同。故日部有昧無昒。不知何人寫幽通賦譌作䀛。而仍其誤者於說文增竄五字。
【䀛】 (mội) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 勿 (vật) Phiên thiết: Mạc bội thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 佩 (bội) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mội (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) minh (Chỗ mù mịt không có ) viễn (Xa) thị (Nhìn kĩ) vậy Một thuyết khác:…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䀜