Pinyin:

Tổng quan

[形] 眼睛左右張望的樣子。《說文解字.䀠部》:「䀠,左右視也。」

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngkeoi4
Hán ngữ Trung cổkyo
Baxter-Sagart[k]ʷ(r)a-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʷ(r)a-s
Phản thiết九遇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 眼睛左右張望的樣子。《說文解字.䀠部》:「䀠,左右視也。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】九遇切【集韻】俱遇切,𠀤音句。【說文】左右視也。【元包經】大有䀠鎣于頁。傳曰:目之覽也。【註】䀠,目。頁,首也。 又彥䀠,人名。見【宋史·宗室表】。 又【廣韻】舉朱切【集韻】恭于切,𠀤句平聲。義同。【玉篇】與瞿同。【集韻】或作奭眗。【六書故】通作𥉁。

Thuyết Văn

𠂇又視也。 从二目。 凡䀠之屬皆从䀠。讀若拘。又若良士瞿瞿。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𠂇又各本作左右。非也。今正。凡詩齊風、唐風、禮記檀弓、曾子問、雜記、玉藻或言瞿。或言瞿瞿。葢皆䀠之假借。瞿行而䀠廢矣。瞿下曰。隼之視也。若毛傳於齊曰瞿瞿無守之皃、於唐曰瞿瞿然顧禮義也。各依文立義。而爲驚遽之狀則一。 會意。 九遇切。五部。

【䀠】 (cộ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二目 (nhị mục) + 䀠 (cộ) Phiên thiết: Cửu ngộ thiết Thượng tự: 九 (cửu) | Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𠂇 hựu (Lại.) thị (Nhìn kĩ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥇛 · 𮊂 · 眗 · 瞿 · 瞿