䀡
Tổng quan
nhỏm nhấp nhỏm [Eng: be on tenterhooks]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zim1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | tem |
| Phản thiết | 丑豔切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 豔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhỏm nhấp nhỏm [Eng: be on tenterhooks]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhỏm Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhỏm Xuất hiện 30 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhỏm Xuất hiện 42 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】丑豔切【集韻】敕豔切,𠀤諂去聲。【玉篇】視也。【類篇】窺也。與覘同。 又【集韻】【韻會】𠀤癡廉切,諂平聲。亦同覘。【類篇】闚也。【揚子·方言】凡相竊視,南楚或謂之䀡。 又【集韻】之廉切,音詹。目垂也。 又【廣韻】【集韻】𠀤丁兼切,店平聲。【類篇】竊視也。又【廣韻】目垂貌。 又【廣韻】丁念切【集韻】都念切,𠀤音店。義同。 又【靑箱雜記】䀡䁠者,淫亂也。 又【集韻】吐濫切,塔去聲。𠋫視也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䦓 · 覘