䀢
Pinyin: shùn
Tổng quan
Đưa mắt ra hiệu cho người khác
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shùn |
|---|---|
| Quảng Đông | seon1 |
| Hán ngữ Trung cổ | sji |
| Phản thiết | 輸閏切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 以眼示意。《公羊傳.成公二年》:「郤克䀢魯衛之使,使以其辭而謂之請。」清.袁枚〈祭妹文〉:「家中文墨,䀢汝辦治。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】舒閏切【集韻】【正韻】輸閏切,𠀤音舜。與瞚瞬眴𠀤通。【玉篇】目動也。以目通指也。【公羊傳·文七年】䀢晉大夫使與公盟。【疏】言其用目眂之,而幷使向魯,若今時瞬眼矣。本又作䀵,譌作眣,非。 又【廣韻】【集韻】𠀤式荏切,音審。【廣韻】瞚也。【類篇】視也。 又【廣韻】書之切,音詩。䀢的也。見【聲韻】。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 瞬 · 瞬